|
|
Hệ thống phối trộn kiểu đứng và kiểu ngang. Thông số kỹ thuật:
| Ký hiệu |
Năng suất(Kg/mẻ) |
Công suất động cơ (Kw) |
| TĐ 0,5A |
500 |
4,5 |
| TVL 0.2 |
200 |
3 |
| TN1T 0.5 |
500 |
7 |
| TN1T 1.0 |
1000 |
15 |
| TN2T 1.0 |
1000 |
18,5 |
| TN2T 2.0 |
2000 |
22,0 |
Khuyến nghị:
-Dây chuyền chỉ sản xuất bột đậm
đặc hoặc <2 tấn/giờ có thể dùng kiểu trộn đứng
-Dây chuyền từ 2 - 7 tấn/giờ dùng
kiểu trộn ngang loại 2 trục hoặc 1 trục năng suất 1 tấn/mẻ
-Dây chuyền > 7 tấn/giờ dùng kiểu
trộn ngang 2 trục năng suất 2 tấn/mẻ.
Lưu ý: Máy trộn ngang 2
trục hiệu quả cao hơn, thời gian trộn ngắn hơn máy trộn ngang 1 trục |